|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Nomex honeycomb core | Kích cỡ: | 1220 * 2440mm hoặc Tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Tỉ trọng: | 32, 48kg/m3 hoặc có thể tùy chỉnh | độ dày: | 3, 5, 10 mm hoặc chi phí |
| Kích thước ô: | 3.2, 4.8mm hoặc tùy chỉnh | Nguyên vật liệu: | Giấy sợi aramid |
| Màu sắc: | màu nâu | Bưu kiện: | Vỏ gỗ dán |
| Ứng dụng: | Vận chuyển đường sắt, sản phẩm thể thao hoặc khác | Thuận lợi: | Siêu nhẹ và chống nhiệt độ cao |
| Làm nổi bật: | Vật liệu lõi chim mật ong Nomex,Tổ ong aramid công nghiệp,Lõi Nomex chống chịu môi trường |
||
Tổ ong Aramid cho mục đích công nghiệp với khả năng chống chịu môi trường tuyệt vời
1. Mô tả:
Công nghệ sản xuất lõi tổ ong aramid:
Quy trình xếp giấy: gấp từng lớp giấy aramid, và khoảng cách giữa hai nếp gấp liền kề của giấy aramid đã gấp là bằng nhau.
Quy trình dán keo: mỗi lớp giấy aramid được dán keo theo các nếp gấp để tạo thành các dải keo. Theo hướng kéo dài vuông góc với các dải keo, chiều rộng của dải keo bằng một nửa khoảng cách giữa hai dải keo liền kề.
Giấy aramid nhiều lớp được phủ dải keo được xếp chồng lên nhau theo lớp xen kẽ, và các dải keo của hai tờ giấy aramid liền kề đều được chồng lên nhau.
Quy trình ép nóng: ép nóng giấy aramid nhiều lớp đã dán keo để tạo ra tấm laminate tổ ong.
Quy trình kéo căng và định hình: tấm laminate tổ ong được kéo căng sau khi ngâm nước. Khi ô tổ ong đạt kích thước yêu cầu của quy trình, phôi lõi tổ ong giấy aramid đã kéo căng được đưa vào lò để định hình.
2. Thông số kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật |
Kích thước ô (mm/inch) |
Mật độ (kg/m³) |
Độ bền nén BHC1313-3.2-48 3.2 |
(MPa) BHC1313-3.2-48 3.2 |
Lõi tổ ong Aramid loại Thương mại BHC1313-3.2-48 3.2 |
|
| 1/8 | ||||||
| 48 | 3.15 | 1.26 | 0.76 | BHC1313-3.2-64 | 3.2 | 64 |
| 3.1 | 3.15 | 0.92 | BHC1313-3.2-80 | 3.2 | 80 | |
| 4.7 | 3.15 | 1.15 | BHC1313-3.2-96 | 4.8 | 96 | |
| 6.6 | 3.15 | 1.52 | BHC1313-4.8-32 | 4.8 | 3/16 | |
| 32 | 1.08 | 0.68 | 0.46 | BHC1313-4.8-48 | 4.8 | 48 |
| 2.6 | 1.08 | 0.76 | BHC1313-4.8-64 | 4.8 | 9.5 | |
| 3.4 | 1.08 | 0.92 | BHC1313-9.5-24 | 4.8 | 80 | |
| 6 | 1.08 | 1.15 | BHC1313-4.8-96 | 4.8 | 9.5 | |
| 7.3 | 1.08 | 1.52 | BHC1313-6.4-24 | 6.4 | 1/4 | |
| 24 | 2.15 | 1.1 | 0.16 | 6.4 | 6.4 | 32 |
| 0.8 | 2.15 | 0.46 | BHC1313-6.4-48 | 6.4 | 48 | |
| 2.05 | 2.15 | 0.76 | 3.2 | BHC1313A-4.8-48 | 9.5 | |
| 3.4 | 2.15 | 0.92 | BHC1313-9.5-24 | 9.5 | 3/8 | |
| 24 | 9.7 | 1.25 | 0.16 | BHC1313-9.5-32 | 9.5 | 32 |
| 0.68 | 9.7 | 0.46 | 4.8 | 9.5 | 48 | |
| 9.6 | 9.7 | 0.76 | Lõi tổ ong Aramid loại Hàng không vũ trụ | 96 | 3/8 | |
| 1/8 | ||||||
| 48 | 3.15 | 1.26 | 0.76 | 3/16 | 3.2 | 64 |
| 3.2 | 3.15 | 0.92 | 3.15 | 3.2 | 80 | |
| 4.8 | 3.15 | 1.15 | 1.08 | 3.2 | 96 | |
| 6.7 | 3.15 | 1.52 | BHC1313A-3.2-128 | 3.2 | 128 | |
| 11.4 | 3.15 | 1.88 | BHC1313A-3.2-144 | 3.2 | 144 | |
| 13.3 | 3.15 | 2 | BHC1313A-4.8-32 | 4.8 | 3/16 | |
| 32 | 1.08 | 0.68 | 0.46 | BHC1313A-4.8-48 | 4.8 | 48 |
| 2.7 | 1.08 | 0.76 | BHC1313A-6.4-48 | 6.4 | 3/8 | |
| 48 | 2.15 | 1.1 | 0.76 | BHC1313A-9.5-48 | 9.5 | 3/8 |
| 48 | 9.7 | 1.25 | 0.76 | 3. | Lõi tổ ong Aramid | có một số ưu điểm: |
• Siêu nhẹ và chống mỏi cường độ cao• Khả năng chống ăn mòn và chống cháy vượt trội• Khả năng thích ứng môi trường và cách điện tuyệt vời
• Đặc tính điện môi tốt và độ ổn định cao
4. Ứng dụng:
• Giao thông đường sắt, Hàng không vũ trụ, Vòm radar, Du thuyền, Sản phẩm thể thao, Ô tô, v.v.
5. Kiểm soát chất lượng:
Một đội ngũ kỹ thuật rất chuyên nghiệp. Tổng giám đốc đã từng làm việc tại Hà Lan. Các công nghệ cốt lõi được giới thiệu từ Hà Lan. Những người khác còn rất trẻ và có hơn 5 năm kinh nghiệm thực tế.
Đội ngũ QC nghiêm ngặt: 8 người chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng các bộ phận, quy trình, thử nghiệm, đóng gói, v.v. của lõi tổ ong aramid.
![]()
![]()
6. Hình ảnh khác về lõi tổ ong Aramid:
7. Hồ sơ công ty
Suzhou Beecore Honeycomb Materials Co.Ltd, được thành lập năm 1957. Đây là nhà sản xuất chuyên nghiệp hàng đầu thế giới về vật liệu tổ ong. Kể từ khi thành lập, công ty đã cam kết nghiên cứu và phát triển công nghệ tổ ong, từ
lõi tổ ong nhôm dạng lỗ,
![]()
![]()
lõi tổ ong, tấm tổ ong, đến sản phẩm hoàn chỉnh sử dụng tấm tổ ong làm giải pháp, chẳng hạn như thân xe tải, màn hình TV laser / màn hình chiếu, v.v.
8. Trình diễn nhà máy9. Câu hỏi thường gặp
![]()
Q1. Lõi tổ ong aramid được sử dụng để làm gì?
![]()
![]()
A: Lõi tổ ong aramid
là một trong những vật liệu EMI tốt nhất. Nó có thể được chia thành mục đích công nghiệp và mục đích hàng không.
có ưu điểm là siêu nhẹ và chống mỏi cường độ cao, khả năng chống ăn mòn và chống cháy vượt trội, khả năng thích ứng môi trường và cách điện tuyệt vời, đặc tính điện môi tốt và độ ổn định cao.Q3. Phương pháp đóng gói lõi tổ ong aramidQ2. Ưu điểm của lõi tổ ong aramid
là gì?lõi tổ ong aramid được đóng gói trong hộp carton và các đơn hàng số lượng lớn được đóng gói trong các thùng gỗ dán.
có ưu điểm là siêu nhẹ và chống mỏi cường độ cao, khả năng chống ăn mòn và chống cháy vượt trội, khả năng thích ứng môi trường và cách điện tuyệt vời, đặc tính điện môi tốt và độ ổn định cao.Q3. Phương pháp đóng gói lõi tổ ong aramid là gì?
A: Các mẫu nhỏ lõi tổ ong aramid được đóng gói trong hộp carton và các đơn hàng số lượng lớn được đóng gói trong các thùng gỗ dán.
Người liên hệ: Stella Li
Tel: +8618362561302
Fax: 86-512-65371981