|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Lõi nhôm tổ ong | Kích cỡ: | 800*1300mm hoặc có thể tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Kích thước ô: | 3.2, 5.2, 6, 8,66mm hoặc có thể tùy chỉnh | chiều dài bên: | 5, 6, 8, 10 mm hoặc Tùy chỉnh |
| Độ dày lá: | 0,05, 0,06, 0,08, 0., 0,2mm | Lợi thế: | Bảo vệ môi trường |
| Ứng dụng: | Bộ lọc, công nghiệp chiếu sáng hoặc ngành khác | độ dày: | 10, 9, 8, 6 mm hoặc có thể tùy chỉnh |
| Nguyên vật liệu: | 3003 và 5052 | Màu sắc: | nhôm màu tự nhiên |
| Làm nổi bật: | Lõi tổ ong nhôm dạng dải 1220x2440mm,Lõi tổ ong nhôm dễ vận chuyển,Lõi tổ ong nhôm lớn dạng dải |
||
Lõi tổ ong nhôm dạng dải 1220x2440mm dễ vận chuyển
1. Mô tả:
Có ba dạng giao hàng chính cho lõi tổ ong nhôm. Một là vận chuyển sau khi kéo giãn, hai là vận chuyển dạng dải không kéo giãn, và ba là vận chuyển dạng khối tổ ong nguyên vẹn. Nói chung, lõi tổ ong nhôm có lỗ được vận chuyển dạng dải. Khách hàng có thể tự kéo giãn. Dạng này thuận tiện cho việc vận chuyển và tiết kiệm chi phí vận chuyển.
Lõi tổ ong nhôm không có lỗ nói chung được vận chuyển dưới dạng kéo giãn hoặc dạng viên, Lõi tổ ong nhôm không có lỗ nói chung có đường kính lỗ nhỏ, vì vậy nó thường được vận chuyển sau khi kéo giãn.
2. Thông số kỹ thuật:
| Lõi tổ ong nhôm | |||
| Thông số kỹ thuật | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày lá nhôm (mm) | Mật độ (kg/m³) |
| BHC3003-0.4-0.015L | 0.4 | 0.015 | 137 |
| BHC3003-0.5-0.015L | 0.5 | 0.015 | 137 |
| BHC3003-0.5-0.021L | 0.021 | 190 | |
| BHC3003-0.6-0.015L | 0.6 | 0.015 | 151 |
| BHC3003-0.6-0.021L | 0.021 | 158 | |
| BHC3003-0.8-0.021L | 0.8 | 0.021 | 118 |
| BHC3003-0.8-0.025L | 0.025 | 144 | |
| BHC3003-0.8-0.03L | 0.03 | 169 | |
| BHC3003-1-0.025L | 1 | 0.025 | 115 |
| BHC3003-1-0.03L | 0.03 | 137 | |
| BHC3003-1-0.04L | 0.04 | 183 | |
| BHC3003-1.5-0.03L | 1.5 | 0.03 | 90 |
| BHC3003-1.5-0.04L | 0.04 | 122 | |
| BHC3003-1.5-0.05L | 0.05 | 152 | |
| BHC3003-1.83-0.04L | 1.83 | 0.04 | 99 |
| BHC3003-1.83-0.05L | 0.05 | 123 | |
| BHC3003-1.83-0.06L | 0.06 | 148 | |
| BHC3003-2-0.04L | 2 | 0.04 | 90 |
| BHC3003-2-0.05L | 0.05 | 113 | |
| BHC3003-2-0.06L | 0.06 | 135 | |
| BHC3003-2.5-0.04L | 2.5 | 0.04 | 74 |
| BHC3003-2.5-0.05L | 0.05 | 92 | |
| BHC3003-2.5-0.06L | 0.06 | 110 | |
| BHC3003-3-0.04L | 3 | 0.04 | 61 |
| BHC3003-3-0.05L | 0.05 | 76 | |
| BHC3003-3-0.06L | 0.06 | 91 | |
| BHC3003-3-0.08L | 0.08 | 122 | |
| BHC3003-3.5-0.04L | 3.5 | 0.04 | 55 |
| BHC3003-3.5-0.05L | 0.05 | 68 | |
| BHC3003-3.5-0.06L | 0.06 | 82 | |
| BHC3003-3.5-0.08L | 0.08 | 110 | |
| BHC3003-4-0.04L | 4 | 0.04 | 46 |
| BHC3003-4-0.05L | 0.05 | 57 | |
| BHC3003-4-0.06L | 0.06 | 68 | |
| BHC3003-4-0.08L | 0.08 | 92 | |
| BHC3003-5-0.05L | 5 | 0.05 | 46 |
| BHC3003-5-0.06L | 0.06 | 54 | |
| BHC3003-5-0.08L | 0.08 | 72 | |
| BHC3003-5-0.1L | 0.1 | 91 | |
| Hợp kim | Al3003 và Al5052 | ||
| Dạng cung cấp | Chưa giãn (khối, dải) hoặc đã giãn (miếng) | ||
| Không có lỗ | |||
3. Lõi nhôm có nhiều ưu điểm:
• Lợi thế cạnh tranh
• Trọng lượng nhẹ
• Độ bền cao
• Độ phẳng siêu việt
• Chống cháy
•Cách âm
•Bảo vệ môi trường
• Chống nén, chống cắt và chống ăn mòn
• Độ phẳng
4. Ứng dụng:
• Ngành vật liệu xây dựng
• Ngành chiếu sáng
• Công nghiệp
• Bàn máy in và các ứng dụng khác
![]()
5. Hình ảnhlõi tổ ong nhôm:6. Hồ sơ công ty
![]()
![]()
Công ty TNHH Vật liệu tổ ong Beecore Tô Châu, có nguồn gốc từ Tập đoàn Quốc tế Besin (Hà Lan) được thành lập năm 1957. Đây là nhà sản xuất chuyên nghiệp hàng đầu thế giới về vật liệu tổ ong. Kể từ khi thành lập, công ty đã cam kết nghiên cứu và phát triển công nghệ tổ ong, từ lõi tổ ong nhôm dạng lỗ nhỏ, lõi tổ ong, tấm tổ ong, đến sản phẩm hoàn chỉnh sử dụng tấm tổ ong làm giải pháp, chẳng hạn như thân xe tải, màn hình TV laser / máy chiếu, v.v.
7. Hình ảnh nhà máy8. Câu hỏi thường gặp
![]()
Q1. Lõi tổ ong nhôm dùng để làm gì?
![]()
![]()
![]()
A: Lõi tổ ong nhôm có độ cứng tuyệt vời và là một trong những vật liệu tường kim loại tốt nhất. Nó đã được sử dụng rộng rãi trong trang trí kiến trúc hiện đại, tàu hỏa, ô tô, ngành đóng tàu và ngành vật liệu xây dựng, ngành chiếu sáng, bàn máy in, v.v.Q2. Ưu điểm của lõi tổ ong nhôm là gì?
A: Lõi tổ ong nhôm có ưu điểm trọng lượng nhẹ - độ bền cao, độ phẳng bề mặt cao, bảo vệ môi trường và không gây ô nhiễm.
Q3.
Phương pháp đóng gói lõi tổ ong nhôm là gì?
A: Mẫu lõi tổ ong nhôm được đóng gói trong hộp carton và đơn hàng số lượng lớn được đóng gói trong thùng gỗ dán.
Người liên hệ: Stella Li
Tel: +8618362561302
Fax: 86-512-65371981